Tiếng anh "Nghiệp vụ xuất nhập khẩu "là gì?

  • Admin
  • 31-03-2020
  • 115 view

Nhiều bạn đã gửi thư tới chúng tôi để thắc mắc về nghiệp vụ xuất nhập khẩu tiếng anh là gì thì sẽ có “ tất tần tật” câu trả lời chi tiết trong bài viết này. Không chỉ vậy, bạn cũng có thể biết và hiểu thêm về các thuật ngữ tiếng anh trong lĩnh vực xuất nhập khẩu.

nghiệp vụ xuất khẩu tiếng anh

Nghiệp vụ xuất nhập khẩu tiếng anh

Xuất nhập khẩu là một ngành kinh tế mũi nhọn, là hàn thử biểu đo lường “ sức khỏe” nền kinh tế quốc gia. Khi muốn mua hay bán bất kỳ sản phẩm,hàng hóa nào cần phải thông qua các nghiệp vụ xuất nhập khẩu và các giao dịch đó đa số sử dụng bằng tiếng anh. Có thể bạn sẽ phải chú ý đến các thuật ngữ này:

  • Xuất nhập khẩu là ngành kinh tế thương mại quốc tế ( International Trade)
  • Import – Export Operation: nghiệp vụ xuất nhập khẩu
  • Import Trade: sự nhập khẩu
  • Export Trade: sự xuất khẩu

Không đơn thuần chỉ là 2 nghiệp vụ xuất khẩu và nhập khẩu mà trong quá trình đó còn diễn ra nhiều nghiệp vụ nhỏ khác, mỗi nghiệp vụ đều có các thuật ngữ tiếng anh đặc thù:

Nghiệp vụ thanh toán ( payment)

  • Payment: sự trả tiền, thanh toán
  • Bank: ngân hàng
  • Cash: tiền mặt
  • Bill of Exchange: hối phiếu
  • Cheque: séc
  • Invoice:hóa đơn
  • Debenture: giấy nợ, trái khoán
  • Tax: thuế
  • Customs: thuế nhập khẩu, hải quan
  • Debit: món nợ, bên nợ
  • Credit: tín dụng
  • Credit card: thẻ tín dụng
  • L/C ( letter of credit): thư tín dụng
  • Account: tài khoản
  • Loan at call: tiền vay không kỳ hạn

Nghiệp vụ vận chuyển ( delivery)

  • Package: sự đóng gói hàng
  • Shipment: sự gửi hàng
  • Declare: khai báo hàng
  • Freight: hàng hóa chở trên tàu, cước phí
  • Tonage: tiền cước, tiền chở hàng
  • Cargo: hàng hóa
  • F.a.s( free alongside ship): chi phí vận chuyển đến cảng nhưng không gồm chi phí chất hàng lên tàu
  • F.o.b ( free on board): người bán chịu trách nhiệm đến khi hàng đã được chất lên tàu
  • C.&F ( cost & freight): bao gồm giá hàng hóa và cước phí nhưng không bao gồm bảo hiểm
  • C.I.F ( cost, insurance & freight): bao gồm giá hàng hóa, bảo hiểm và cước phí
  • Packing list: phiếu đóng gói hàng

Bảo hiểm ( Insurance)

  • Additional premium: phí bảo hiểm phụ,bổ sung
  • Insurance premium: phí bảo hiểm
  • Insurer: người đứng ra bảo hiểm
  • Insured: người được bảo hiểm
  • Risk: rủi ro

Ngoài ra, một số thuật ngữ xuất nhập khẩu tiếng anh khác cần chú ý:

  • Goods: hàng hóa
  • Quay: bến tàu
  • Wage: tiền lương, tiền công
  • Bill of Lading: vận đơn đường biển
  • Irrevocable: không thể hủy ngang
  • Quantity: số lượng
  • Quanlity: chất lượng
  • Stevedoring: việc bốc dỡ hàng

Vậy là đã hết thắc mắc về nghiep vu xuat nhap khau tieng anh la gi chưa?Chúng tôi hy vọng những chia sẻ trên sẽ giúp bạn tích lũy được nhiều kiến thức hữu ích và học tập, công tác tốt trong lĩnh vực xuất nhập khẩu.

Trên đây là tất cả những gì có trong Tiếng anh "Nghiệp vụ xuất nhập khẩu "là gì? mà chúng tôi muốn chia sẻ với các bạn. Bạn ấn tượng với điều gì nhất trong số đó? Liệu chúng tôi có bỏ sót điều gì nữa không? Nếu bạn có ý kiến về Tiếng anh "Nghiệp vụ xuất nhập khẩu "là gì?, hãy cho chúng tôi biết ở phần bình luận bên dưới. Hoặc nếu thấy bài viết này hay và bổ ích, xin đừng quên chia sẻ nó đến những người khác.

Facebook

Post Comment

(*) Lưu ý:
+ 1: Bạn phải sử dụng email thật, một email xác thực sẽ được gửi đi sau khi bạn gửi comment để xác nhận bạn không phải là người máy. Nếu bạn không xác nhận email, comment của bạn CHẮC CHẮN sẽ không được duyệt.
+ 2: Bạn chỉ cần xác thực email cho lần đầu tiên, những lần sau sẽ không cần xác thực
+ 3: Chúng tôi sẽ không hiển thị công cộng email của bạn