Các hàm ngày tháng trong Excel

  • Admin
  • 05-11-2020
  • 49 view
Trong Excel có rất nhiều hàm ngày tháng khác nhau bao gồm hàm TODAY, DAY, MONTH, YEAR và còn vô số các hàm ngày tháng trong Excel khác giúp người sử dụng hiển thị ngày tháng năm với các mục đích khác nhau. Để giúp cho bạn đọc có cái nhìn khái quát nhất về các hàm ngày tháng trong Excel.

Trong Excel hỗ trợ người dùng rất nhiều hàm tính toán, nếu như ở bài trước Taimienphi.vn đã Tổng hợp các hàm lượng giác và toán học trong Excel thì ở bài viết này bạn sẽ biết thêm và khái quát được các hàm ngày tháng trong Excel.

Các hàm ngày tháng trong Excel 0
Hàm ngày tháng trong Excel

Các hàm ngày tháng trong Excel

1. Hàm TODAY

- Cú pháp: TODAY()

- Chức năng: Trả về ngày tháng năm hiện hành, nó không chứa tham số và thời gian được ngầm hiểu là 0 giờ lúc nữa đêm.

2. Hàm DAY

- Cú pháp: DAY( Serial_number)

- Trong đó: Serial_number là giá trị bắt buộc. Là giá trị ngày, tháng, năm mà bạn muốn lấy ra ngày.

- Chức năng: Tách giá trị ngày trong một ngày, tháng, năm cụ thể. Ngày được trả về dưới dạng số nguyên, có giá trị từ 1 đến 31.

Ví dụ: Cho bảng tính như hình dưới. Yêu cầu tách giá trị ngày.

- Bạn nhập công thức tại ô D6=DAY(C6), ta được kết quả trả về giá trị ngày trong ô D6

Các hàm ngày tháng trong Excel 1

- Sao chép công thức cho đến hết hàng cần tách giá trị ngày, ta được kết quả

Các hàm ngày tháng trong Excel 2

3. Hàm MONTH

- Cú pháp: MONTH( Serial_number)

- Trong đó: Serial_number là giá trị bắt buộc. Là giá trị ngày của tháng mà bạn muốn tìm.

- Chức năng: Tách giá trị tháng trong một ngày cụ thể. Tháng được trả về dưới dạng số nguyên, có giá trị từ 1 đến 12.

4. Hàm YEAR

- Cú pháp: YEAR(serial_number)

- Trong đó: Serial_number là bắt buộc, ngày trong năm mà bạn muốn tìm. Ngày bạn nên nhập bằng hàm Date.

- Chức năng: Trả về năm của một ngày một ngày tương ứng nào đó. Năm được trả về dạng số nguyên trong khoảng từ 1900 đến 9999.

5. Hàm DATE

- Cú pháp: DATE( year, month, day)

- Trong đó: Year, month, day: lần lượt là năm, tháng, ngày cần nhập.

- Chức năng: Trả về biểu thức ngày tháng năm đã nhập

6. Hàm NOW

- Cú pháp: NOW()

- Chức năng: Trả về ngày giờ hiện tại của hệ thống

7. Hàm Hour

- Cú pháp: HOUR(Serial-number)

Trong đó: Serial number là đối số bắt buộc, là thời gian bạn muốn chuyển đổi thành giờ. Có thể là dạng văn bản, số thập phân, hoặc dưới dạng các hàm khác.

- Chức năng: Trả về giờ của một giá trị thời gian.Giờ trả về là có dạng số nguyên nằm trong khoảnh từ 0 đến 23

8. Hàm MINUTE

- Cú pháp: MINUTE(serial-number)

Trong Đó: Serial-number: Bắt buộc phải có. Giá trị muốn chuyển đổi thành phút

- Chức năng: Chuyển đổi một số giá trị thời gian về thành một phút trong biểu thức giờ phút giây. Phút được trả về dưới dạng số nguyên trong phạm vi từ 0 đến 59.

9. Hàm SECOND

- Cú Pháp: =SECOND (serial_number)

Trong Đó: Serial_number bắt buộc phải có. Là thời gian chứa số giây bạn muốn tìm. Có thể là giá trị thời gian hoặc giá trị thập phân

- Chức Năng: Trả về phần giây của giá trị thời gian. Có dạng số nguyên trong phạm vi từ 0 đến 59.

10. Hàm WEEKDAY

- Cú pháp: = WEEKDAY(serial_number [, return_type])

- Trong đó:
+ serial_number: Biểu thức ngày tháng hoặc là một con số chỉ giá trị ngày tháng 
+ return_type: Chọn kiểu kết quả trả về
+ return_type = 1 (mặc định): Chủ Nhật là 1 (thứ Bảy là 7) 
+ return_type = 2: Thứ Hai là 1 (Chủ Nhật là 7) 
+ return_type = 3: Thứ Hai là 0 (Chủ Nhật là 6)

- Chức năng: Cho biết số thứ tự của ngày trong tuần

Ví dụ: Cho bảng tính Excel.

Với hàm WEEKDAY để tính số thứ tự của ngày trong tuần. Tại ô C8 = WEEKDAY(C6,C7). Và đây là kết quả:

Như vậy, ngày 30/06/2014 là ngày có số thứ tự trong tuần là 2 với quy ước là chủ nhật có thứ tự là 1.

Các hàm ngày tháng trong Excel 3

11. Hàm WEEKNUM

- Cú pháp:  WEEKDAY(serial_number [, return_type])

- Trong đó:

+ Serial_number: Ngày trong tuần được nhập vào. Giá trị này bắt buộc
+ Return_type:  Xác định ngày nào là 1 ngày bắt đầu của tuần. Mặc định là 1.
. Return_type=1. Ngày đầu tuần là chủ nhật.
. Return_type=2. Ngày đầu tuần là thứ 2.

12. Hàm Days360

- Cú pháp: DAYS360( start_date, end_date, [method])

- Trong đó:

+ Start_date, end_date: là ngày bắt đầu và kết thúc mà bạn muốn biết số ngày giữa hai ngày này. Giá trị này bắt buộc
+ Method: giá trị logic xác định dùng phương pháp của Hoa Kỳ hay Châu Âu. Method=false là phương pháp của Hoa kỳ, method=true là phương pháp của Châu Âu.

- Chức năng:  Tính số ngày giữa 2 mốc ngày tháng dựa trên cơ sở một năm có 360 ngày.

13. Hàm DateValue

- Cú pháp: DATEVALUE(date_text)

- Trong đó: date_text: Chuỗi văn bản cần chuyển đổi, giới hạn trong khoảng từ 01/01/1900 đến 31/12/9999, giá trị  nhập vào phải nằm trong dấu móc.

- Chức năng: Chuyển đổi một chuỗi ngày tháng thành một giá trị ngày tháng năm để có thể tính toán được.

14. Hàm EDATE

- Cú pháp: EDATE(start_date, months)

- Trong đó:

+ start_date: Ngày dùng làm mốc để tính.
+ months: Số tháng trước hoặc sau mốc thời gian được dùng để tính toán

- Chức năng: Trả về một ngày tính từ mốc thời gian cho trước và cách mốc thời gian này một số tháng được chỉ định.

15. Hàm Networkdays

- Cú pháp: NETWORKDAYS( start_date, end_date, [holiday])

- Trong đó

+ Start_date: Ngày bắt đầu. Tham số bắt buộc
+ End_date: Ngày kết thúc. Tham số bắt buộc.
+ Holiday:  Số ngày cần loại trừ ra khỏi lịch làm việc. Tham số không bắt buộc.

- Chức năng: Trả về số ngày làm việc từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc, nó không bao gồm ngày cuối tuần và ngày lễ đã được xác định.

Ví dụ: Ta có một bảng chấm công nhân viên, bao gồm cả số ngày nghỉ như sau:

- Sử dụng hàm networkdays tính số ngày làm việc với ngày bắt đầu là 23-01-2013, ngày kết thúc là 18-02-2013. Công thức là =NETWORKDAYS(B3,C3). Kết quả thu được:

Các hàm ngày tháng trong Excel 4

- Sử dụng hàm Networkdays tính số ngày làm việc với ngày bắt đầu là 23-01-2013, ngày kết thúc là 18-02-2013, với 1 ngày nghỉ phép là 30-01-2013. Công thức là =NETWORKDAYS(B3,C3,F3). Kết quả sẽ là:

Các hàm ngày tháng trong Excel 5

16. Hàm Eomonth

- Cú pháp: EOMONTH(start_date, months)

- Trong đó:
+ start_date: Ngày dùng làm mốc để tính.
+ months: Số tháng trước hoặc sau mốc thời gian start_date.

- Chức năng: Tính ngày cuối tháng của 1 tháng bất kỳ với số tháng được chỉ định trước.


Trên đây, chúng tôi đã tổng hợp cho các bạn một số hàm ngày tháng phổ biến trong Excel, các bạn có thể tự tìm hiểu để nắm rõ hơn về cách áp dụng của nó vào công việc tính toán của mình


Trên đây là tất cả những gì có trong Các hàm ngày tháng trong Excel mà chúng tôi muốn chia sẻ với các bạn. Bạn ấn tượng với điều gì nhất trong số đó? Liệu chúng tôi có bỏ sót điều gì nữa không? Nếu bạn có ý kiến về Các hàm ngày tháng trong Excel, hãy cho chúng tôi biết ở phần bình luận bên dưới. Hoặc nếu thấy bài viết này hay và bổ ích, xin đừng quên chia sẻ nó đến những người khác.

Facebook

Post Comment

(*) Lưu ý:
+ 1: Bạn phải sử dụng email thật, một email xác thực sẽ được gửi đi sau khi bạn gửi comment để xác nhận bạn không phải là người máy. Nếu bạn không xác nhận email, comment của bạn CHẮC CHẮN sẽ không được duyệt.
+ 2: Bạn chỉ cần xác thực email cho lần đầu tiên, những lần sau sẽ không cần xác thực
+ 3: Chúng tôi sẽ không hiển thị công cộng email của bạn